- 衣y(áo, quần áo)
- 毛mao(lông thú)
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
biểu cảm vi mô; vi biểu cảm
Anh ấy có thể đọc được những biểu cảm vi mô của người khác.
biểu cảm vi mô; vi biểu cảm
Anh ấy có thể đọc được những biểu cảm vi mô của người khác.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
biểu cảm vi mô; vi biểu cảm
biểu cảm vi mô; vi biểu cảm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.