- 彳xích(bước đi, hành động)
- 十thập(mười, ngay thẳng)
- 罒mục(mắt, nhìn thẳng)
- 心tâm(trái tim, nội tâm)
Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.
cai trị bằng đức; đức trị
Đức trị là một loại tư tưởng chính trị thời cổ đại.
cai trị bằng đức; đức trị (lý tưởng Nho giáo)
Đức trị là cốt lõi của tư tưởng Nho giáo.
cai trị bằng đức; đức trị
Đức trị là một loại tư tưởng chính trị thời cổ đại.
cai trị bằng đức; đức trị (lý tưởng Nho giáo)
Đức trị là cốt lõi của tư tưởng Nho giáo.
Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
cai trị bằng đức; đức trị
cai trị bằng đức; đức trị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.