- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
nặng trĩu tâm tư; lo nghĩ chồng chất [thành ngữ]
Gần đây anh ấy có rất nhiều tâm sự.
nặng nề tâm tư; lo lắng chồng chất [thành ngữ]
Gần đây anh ấy có nhiều tâm sự.
nặng trĩu tâm tư; lo nghĩ chồng chất [thành ngữ]
Gần đây anh ấy có rất nhiều tâm sự.
nặng nề tâm tư; lo lắng chồng chất [thành ngữ]
Gần đây anh ấy có nhiều tâm sự.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
nặng trĩu tâm tư; lo nghĩ chồng chất [thành ngữ]
nặng trĩu tâm tư; lo nghĩ chồng chất [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.