- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
xúc động; rung lòng; (bóng) nổi lòng tham muốn
Tôi đã rung động vì anh ấy.
xúc động; rung động (trong lòng)
Trái tim tôi đã rung động.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
xúc động; rung lòng; (bóng) nổi lòng tham muốn
Tôi đã rung động vì anh ấy.
xúc động; rung động (trong lòng)
Trái tim tôi đã rung động.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
xúc động; rung lòng; (bóng) nổi lòng tham muốn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.