- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
nói một đằng nghĩ một nẻo; miệng nam mô lòng dao kiếm [thành ngữ]
Anh ấy luôn nói một đằng làm một nẻo.
nói một đằng nghĩ một nẻo; miệng nói không giống lòng [thành ngữ]
nói một đằng nghĩ một nẻo; miệng nam mô lòng dao kiếm [thành ngữ]
Anh ấy luôn nói một đằng làm một nẻo.
nói một đằng nghĩ một nẻo; miệng nói không giống lòng [thành ngữ]
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
nói một đằng nghĩ một nẻo; miệng nam mô lòng dao kiếm [thành ngữ]
nói một đằng nghĩ một nẻo; miệng nam mô lòng dao kiếm [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.