- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
tâm thất (tim)
Tâm thất là một phần của tim.
tâm thất (tim)
Tâm thất là một phần của tim.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
tâm thất (tim)
tâm thất (tim)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.