- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
trẻ em cần giúp đỡ (mồ côi, bị bỏ rơi, bị ngược đãi, v.v.) (cách dùng ở Đài Loan)
trẻ em cần giúp đỡ (mồ côi, bị bỏ rơi, bị ngược đãi, v.v.) (cách dùng ở Đài Loan)
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
trẻ em cần giúp đỡ (mồ côi, bị bỏ rơi, bị ngược đãi, v.v.) (cách dùng ở Đài Loan)
trẻ em cần giúp đỡ (mồ côi, bị bỏ rơi, bị ngược đãi, v.v.) (cách dùng ở Đài Loan)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.