- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
thu hoạch; tâm đắc; bài học kinh nghiệm
Tôi đã viết một bài về những gì mình học được.
kinh nghiệm thu được; tâm đắc; bài học rút ra
Tôi có một vài kinh nghiệm học tập.
kiến thức thu được qua trải nghiệm; tâm đắc; thu hoạch
thu hoạch; tâm đắc; bài học kinh nghiệm
Tôi đã viết một bài về những gì mình học được.
kinh nghiệm thu được; tâm đắc; bài học rút ra
Tôi có một vài kinh nghiệm học tập.
kiến thức thu được qua trải nghiệm; tâm đắc; thu hoạch
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
thu hoạch; tâm đắc; bài học kinh nghiệm
thu hoạch; tâm đắc; bài học kinh nghiệm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thu hoạch; kinh nghiệm bản thân; tâm đắc
Tôi có một vài kinh nghiệm.
thu hoạch; cảm nhận; tâm đắc
Tôi chia sẻ những kinh nghiệm của mình.
tâm đắc; thu hoạch; điều tâm đắc
thu hoạch; kinh nghiệm bản thân; tâm đắc
Tôi có một vài kinh nghiệm.
thu hoạch; cảm nhận; tâm đắc
Tôi chia sẻ những kinh nghiệm của mình.
tâm đắc; thu hoạch; điều tâm đắc