- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
tâm thái; tâm trạng; thái độ nội tâm
中一个人对事物的想法和感受yī gè rén duì shìwù de xiǎngfǎ hé gǎnshòu
Giữ thái độ tích cực rất quan trọng.
tâm thái; tâm trạng; thái độ tâm lý
中一个人的心理状态和思想态度yī gè rén de xīnlǐ zhuàngtài hé sīxiǎng tàidù
Giữ tâm thái tích cực rất quan trọng.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
tâm thái; tâm trạng; thái độ nội tâm
中一个人对事物的想法和感受yī gè rén duì shìwù de xiǎngfǎ hé gǎnshòu
Giữ thái độ tích cực rất quan trọng.
tâm thái; tâm trạng; thái độ tâm lý
中一个人的心理状态和思想态度yī gè rén de xīnlǐ zhuàngtài hé sīxiǎng tàidù
Giữ tâm thái tích cực rất quan trọng.
tâm thái; tâm trạng; thái độ tâm lý
中人的思想和感受的总体状态rén de sīxiǎng hé gǎnshòu de zǒngtǐ zhuàngtài
Giữ một tâm thái tích cực rất quan trọng.
tâm thái; thái độ tâm lý; cách suy nghĩ
中人对事物的认识和态度rén duì shìwù de rènshi hé tàidu
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
tâm thái; tâm trạng; thái độ nội tâm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tâm thái; tâm trạng; thái độ tâm lý
中人的思想和感受的总体状态rén de sīxiǎng hé gǎnshòu de zǒngtǐ zhuàngtài
Giữ một tâm thái tích cực rất quan trọng.
tâm thái; thái độ tâm lý; cách suy nghĩ
中人对事物的认识和态度rén duì shìwù de rènshi hé tàidu