- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
tâm tính; bản tính; tính tình
Bản tính của anh ấy rất tốt.
tâm tính; bản tính; tính tình
Tâm tính của anh ấy rất tốt.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
tâm tính; bản tính; tính tình
Bản tính của anh ấy rất tốt.
tâm tính; bản tính; tính tình
Tâm tính của anh ấy rất tốt.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
tâm tính; bản tính; tính tình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.