- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
danh sách mong muốn; danh sách ước mơ
Tôi có một danh sách mong muốn.
danh sách mong muốn; danh sách ước mơ
Tôi có một danh sách mong muốn.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Tấm lòng xuất phát từ cội nguồn chân thật chính là điều mong nguyện.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Tấm lòng xuất phát từ cội nguồn chân thật chính là điều mong nguyện.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
danh sách mong muốn; danh sách ước mơ
danh sách mong muốn; danh sách ước mơ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.