- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
tâm phục; bội phục
Tôi bị tài năng của anh ấy thuyết phục.
khâm phục từ tận đáy lòng; tâm phục
Tôi không ngừng ngưỡng mộ anh ấy từ tận đáy lòng.
khuất phục trong lòng; tâm phục; bị mê hoặc
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
tâm phục; bội phục
Tôi bị tài năng của anh ấy thuyết phục.
khâm phục từ tận đáy lòng; tâm phục
Tôi không ngừng ngưỡng mộ anh ấy từ tận đáy lòng.
khuất phục trong lòng; tâm phục; bị mê hoặc
Tôi bị vẻ đẹp của cô ấy làm say đắm.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
tâm phục; bội phục
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Tôi bị vẻ đẹp của cô ấy làm say đắm.