- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
sơ đồ tư duy; bản đồ tư duy
Tôi dùng một bản đồ tư duy để sắp xếp ý tưởng của mình.
sơ đồ tư duy; bản đồ tư duy
Tôi dùng một bản đồ tư duy để sắp xếp ý tưởng của mình.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
sơ đồ tư duy; bản đồ tư duy
sơ đồ tư duy; bản đồ tư duy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.