- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
lõi gỗ; gỗ lõi (phần gỗ cứng ở trung tâm thân cây)
Tâm tài là phần trung tâm của cây.
gỗ lõi; lõi cây
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
lõi gỗ; gỗ lõi (phần gỗ cứng ở trung tâm thân cây)
Tâm tài là phần trung tâm của cây.
gỗ lõi; lõi cây
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
lõi gỗ; gỗ lõi (phần gỗ cứng ở trung tâm thân cây)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.