- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
hung tàn; tàn bạo; hung dữ
Anh ta độc ác, tàn nhẫn.
hung dữ; hung ác; dữ tợn
Anh ta độc ác, không ai thích anh ta.
hung tàn; tàn bạo; hung dữ
Anh ta độc ác, tàn nhẫn.
hung dữ; hung ác; dữ tợn
Anh ta độc ác, không ai thích anh ta.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
hung tàn; tàn bạo; hung dữ
hung tàn; tàn bạo; hung dữ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.