- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
trạng thái "flow" (tâm lý học); trạng thái dòng chảy toàn tâm
Tâm lưu là một trạng thái tâm lý tích cực.
trạng thái "thăng hoa" (flow); trạng thái tập trung tuyệt đối
Anh ấy đã nhập vào trạng thái tâm lưu.
trạng thái "flow" (tâm lý học); trạng thái dòng chảy toàn tâm
Tâm lưu là một trạng thái tâm lý tích cực.
trạng thái "thăng hoa" (flow); trạng thái tập trung tuyệt đối
Anh ấy đã nhập vào trạng thái tâm lưu.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
trạng thái "flow" (tâm lý học); trạng thái dòng chảy toàn tâm
trạng thái "flow" (tâm lý học); trạng thái dòng chảy toàn tâm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.