- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
lòng dạt dào cảm xúc; sóng lòng cuộn trào [thành ngữ]
Anh ấy xúc động mạnh, mãi không thể bình tĩnh.
lòng dạt dào cảm xúc; sóng lòng cuộn trào [thành ngữ]
Anh ấy xúc động mạnh, mãi không thể bình tĩnh.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
lòng dạt dào cảm xúc; sóng lòng cuộn trào [thành ngữ]
lòng dạt dào cảm xúc; sóng lòng cuộn trào [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.