- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
ngầm hiểu nhau; hiểu ý nhau
Chúng tôi ngầm hiểu nhau.
ngầm hiểu nhau; hiểu ý nhau
Chúng tôi ngầm hiểu nhau.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.
ngầm hiểu nhau; hiểu ý nhau
ngầm hiểu nhau; hiểu ý nhau
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.