- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
nghi ngờ; hoài nghi
Tôi nghi ngờ anh ấy.
nghi ngờ; hoài nghi
Tôi nghi ngờ anh ấy.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
nghi ngờ; hoài nghi
nghi ngờ; hoài nghi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.