- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
trong lòng hiểu rõ như gương; biết rõ mười mươi [thành ngữ]
Anh ấy biết rõ trong lòng, chỉ là không nói ra.
trong lòng hiểu rõ như gương; biết rõ mười mươi [thành ngữ]
Anh ấy biết rõ trong lòng, chỉ là không nói ra.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
trong lòng hiểu rõ như gương; biết rõ mười mươi [thành ngữ]
trong lòng hiểu rõ như gương; biết rõ mười mươi [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.