- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
tâm thần; tinh thần; tâm trí
Gần đây anh ấy tâm thần bất an.
tâm trí; tinh thần; sự chú ý
Anh ấy bồn chồn không yên.
tâm trạng; tinh thần; chí khí
tâm thần; tinh thần; tâm trí
Gần đây anh ấy tâm thần bất an.
tâm trí; tinh thần; sự chú ý
Anh ấy bồn chồn không yên.
tâm trạng; tinh thần; chí khí
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
tâm thần; tinh thần; tâm trí
tâm thần; tinh thần; tâm trí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tâm; tâm trí; trái tim; lòng
tâm; tâm trí; trái tim; lòng