- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
lồng ngực; tâm can; đáy lòng
Anh ấy cảm thấy ngực mình lạnh từng cơn.
vùng thượng vị; lòng ngực; tận đáy lòng
Anh ấy cảm thấy bụng mình thắt lại từng cơn.
lồng ngực; tâm can; đáy lòng
Anh ấy cảm thấy ngực mình lạnh từng cơn.
vùng thượng vị; lòng ngực; tận đáy lòng
Anh ấy cảm thấy bụng mình thắt lại từng cơn.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Cái hang (穴) là tổ ấm, là ổ của các loài vật trú ngụ.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Cái hang (穴) là tổ ấm, là ổ của các loài vật trú ngụ.
lồng ngực; tâm can; đáy lòng
lồng ngực; tâm can; đáy lòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.