- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
tính nhẩm; tính toán trong đầu
Anh ấy tính nhẩm rất nhanh.
tính nhẩm
Anh ấy tính nhẩm rất nhanh.
tính nhẩm; lên kế hoạch
tính nhẩm; tính toán trong đầu
Anh ấy tính nhẩm rất nhanh.
tính nhẩm
Anh ấy tính nhẩm rất nhanh.
tính nhẩm; lên kế hoạch
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
tính nhẩm; tính toán trong đầu
tính nhẩm; tính toán trong đầu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tính nhẩm
Tính nhẩm là một phương pháp tính toán nhanh.
tính nhẩm
Tính nhẩm là một phương pháp tính toán nhanh.