- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
mệt mỏi trong lòng; kiệt sức về tinh thần
Gần đây tôi làm việc quá nhiều, cảm thấy mệt mỏi trong lòng.
mệt mỏi trong lòng; kiệt sức về tinh thần
Gần đây tôi làm việc quá nhiều, cảm thấy mệt mỏi trong lòng.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Dây tơ buộc chặt ruộng đồng khiến người ta mệt mỏi, chồng chất gánh nặng.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Dây tơ buộc chặt ruộng đồng khiến người ta mệt mỏi, chồng chất gánh nặng.
mệt mỏi trong lòng; kiệt sức về tinh thần
mệt mỏi trong lòng; kiệt sức về tinh thần
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.