- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
tâm trạng; tinh thần; chí khí
Gần đây tâm trạng anh ấy không yên.
tâm trạng; hứng thú; vẻ
Tâm trạng của anh ấy hôm nay rất tốt.
tâm trạng; tinh thần; chí khí
Gần đây tâm trạng anh ấy không yên.
tâm trạng; hứng thú; vẻ
Tâm trạng của anh ấy hôm nay rất tốt.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
tâm trạng; tinh thần; chí khí
tâm trạng; tinh thần; chí khí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.