- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
hồi sinh tim phổi (CPR)
Hồi sức tim phổi có thể cứu sống người.
hồi sinh tim phổi (CPR)
Hồi sức tim phổi có thể cứu sống người.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Phổi là bộ phận thịt trong cơ thể, âm 巿 gợi chữ phế.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Phổi là bộ phận thịt trong cơ thể, âm 巿 gợi chữ phế.
hồi sinh tim phổi (CPR)
hồi sinh tim phổi (CPR)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.