- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
mối họa tâm phúc; mầm họa tiềm ẩn trong lòng [thành ngữ]
Mối lo tiềm ẩn là vấn đề lớn nhất của công ty.
mối họa tâm phúc; mầm họa tiềm ẩn trong lòng [thành ngữ]
Mối lo tiềm ẩn là vấn đề lớn nhất của công ty.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Lo âu là khi nỗi lo cứ xâu chuỗi liên tiếp trong lòng mãi không dứt.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Lo âu là khi nỗi lo cứ xâu chuỗi liên tiếp trong lòng mãi không dứt.
mối họa tâm phúc; mầm họa tiềm ẩn trong lòng [thành ngữ]
mối họa tâm phúc; mầm họa tiềm ẩn trong lòng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.