- 心tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
mưu mô; toan tính
Anh ấy rất có tâm kế.
mưu mô; thủ đoạn; tâm kế
Anh ấy rất mưu mẹo.
mưu mô; toan tính
Anh ấy rất có tâm kế.
mưu mô; thủ đoạn; tâm kế
Anh ấy rất mưu mẹo.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.