- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
thầm đồng ý; ngầm chấp thuận
Cô ấy đã ngầm đồng ý cuộc hôn nhân này.
thầm đồng ý; ngầm tán thành
Cô ấy đã thầm ưng thuận anh ấy.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Cho phép là dùng lời nói để xác nhận, như chuông báo giờ Ngọ vang lên rõ ràng.
thầm đồng ý; ngầm chấp thuận
Cô ấy đã ngầm đồng ý cuộc hôn nhân này.
thầm đồng ý; ngầm tán thành
Cô ấy đã thầm ưng thuận anh ấy.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
thầm đồng ý; ngầm chấp thuận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.