- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
luân xa tim (anāhata); luân xa trái tim
Tâm luân là một trong bảy luân xa chính của cơ thể con người.
luân xa tim (anāhata); luân xa trái tim
Tâm luân là một trong bảy luân xa chính của cơ thể con người.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
luân xa tim (anāhata); luân xa trái tim
luân xa tim (anāhata); luân xa trái tim
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.