- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
có lòng trắc ẩn; mềm lòng
Cô ấy mềm lòng rồi, tha thứ cho anh ấy.
mềm lòng; yếu lòng
mủi lòng; mềm lòng
Cô ấy tốt bụng, luôn giúp đỡ người khác.
có lòng trắc ẩn; mềm lòng
Cô ấy mềm lòng rồi, tha thứ cho anh ấy.
mềm lòng; yếu lòng
mủi lòng; mềm lòng
Cô ấy tốt bụng, luôn giúp đỡ người khác.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
có lòng trắc ẩn; mềm lòng
có lòng trắc ẩn; mềm lòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.