- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
tâm tư; ý định thật sự; nội tâm
Anh ấy đã che giấu tâm tư của mình.
tâm tư; tâm trạng thực sự
Anh ấy đã viết hết tâm tư của mình vào nhật ký.
tâm tư; ý định thật sự; nội tâm
Anh ấy đã che giấu tâm tư của mình.
tâm tư; tâm trạng thực sự
Anh ấy đã viết hết tâm tư của mình vào nhật ký.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
tâm tư; ý định thật sự; nội tâm
tâm tư; ý định thật sự; nội tâm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.