- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
đau lòng; xót xa
Câu chuyện này rất buồn.
đau lòng; xót xa
Câu chuyện này rất buồn.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
đau lòng; xót xa
đau lòng; xót xa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.