- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
khuất phục trong lòng; tâm phục; bị mê hoặc
Tôi bị giọng hát của cô ấy làm say đắm.
say mê; ngây ngất; đắm say
mê mẩn; say mê; ngây ngất
khuất phục trong lòng; tâm phục; bị mê hoặc
Tôi bị giọng hát của cô ấy làm say đắm.
say mê; ngây ngất; đắm say
mê mẩn; say mê; ngây ngất
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Uống rượu đến khi 'xong' thì say mềm.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Uống rượu đến khi 'xong' thì say mềm.
khuất phục trong lòng; tâm phục; bị mê hoặc
khuất phục trong lòng; tâm phục; bị mê hoặc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.