- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
lòng ngứa ngáy; nôn nao muốn (làm gì)
Anh ấy cảm thấy ngứa ngáy trong lòng, rất muốn đi du lịch.
lòng ngứa ngáy; nôn nao muốn (làm gì)
Anh ấy cảm thấy ngứa ngáy trong lòng, rất muốn đi du lịch.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Da ngứa như bị đàn dê nhỏ liên tục chạy nhảy khắp người.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Da ngứa như bị đàn dê nhỏ liên tục chạy nhảy khắp người.
lòng ngứa ngáy; nôn nao muốn (làm gì)
lòng ngứa ngáy; nôn nao muốn (làm gì)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.