- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
hay lo lắng; nặng tâm tư
Bạn đừng quá lo lắng.
hay lo lắng; nặng tâm tư; đa sầu đa cảm
Anh ấy là một người đa sầu đa cảm.
hay lo lắng; nặng tâm tư
Bạn đừng quá lo lắng.
hay lo lắng; nặng tâm tư; đa sầu đa cảm
Anh ấy là một người đa sầu đa cảm.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
hay lo lắng; nặng tâm tư
hay lo lắng; nặng tâm tư
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.