- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
mỏ neo cảm xúc; (tâm lý học) điểm neo cảm xúc dùng để gợi lên trạng thái tâm lý nhất định
Neo cảm xúc có thể giúp chúng ta quản lý cảm xúc.
mỏ neo cảm xúc; (tâm lý học) điểm neo cảm xúc dùng để gợi lên trạng thái tâm lý nhất định
Neo cảm xúc có thể giúp chúng ta quản lý cảm xúc.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
mỏ neo cảm xúc; (tâm lý học) điểm neo cảm xúc dùng để gợi lên trạng thái tâm lý nhất định
mỏ neo cảm xúc; (tâm lý học) điểm neo cảm xúc dùng để gợi lên trạng thái tâm lý nhất định
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.