- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
phòng thủ tâm lý; sự đề phòng trong lòng
Anh ấy có tâm phòng rất mạnh.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
phòng thủ tâm lý; sự đề phòng trong lòng
Anh ấy có tâm phòng rất mạnh.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
phòng thủ tâm lý; sự đề phòng trong lòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.