- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
hiểu thấu trong lòng mà không cần lời [thành ngữ]
Anh ấy gật đầu thầm hiểu.
hiểu thấu bằng tâm trí; ngộ ra trong lòng [thành ngữ]
Anh ấy gật đầu một cách thấu hiểu.
hiểu thấu đáo; lĩnh hội tường tận [thành ngữ]
hiểu thấu trong lòng mà không cần lời [thành ngữ]
Anh ấy gật đầu thầm hiểu.
hiểu thấu bằng tâm trí; ngộ ra trong lòng [thành ngữ]
Anh ấy gật đầu một cách thấu hiểu.
hiểu thấu đáo; lĩnh hội tường tận [thành ngữ]
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
hiểu thấu trong lòng mà không cần lời [thành ngữ]
hiểu thấu trong lòng mà không cần lời [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy gật đầu tỏ vẻ đã hiểu rõ.
Anh ấy gật đầu tỏ vẻ đã hiểu rõ.