Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.
chịu đựng; nhẫn nhịn; kiên nhẫn
Tôi không thể chịu đựng thêm nữa.
Vì vậy, khi trời muốn giao trọng trách cho một người, trước tiên sẽ khiến người đó phải chịu đựng khổ cực trong tâm trí, lao động vất vả trong cơ thể, đói khổ về thân xác, thiếu thốn về vật chất và gặp phải những trở ngại trong công việc, nhằm mục đích rèn luyện tinh thần và khả năng chịu đựng, đồng thời phát triển những khả năng mà trước đây người đó chưa có.
chịu đựng; nhẫn nhịn; kìm nén
中控制自己的感情或欲望,不让它表现出来kòngzhì zìjǐ de gǎnqíng huò yùwàng, búràng tā biǎoxiàn chūlái
Xin bạn nhịn một chút.
gánh chịu; chịu đựng
中用力控制自己的感受或行为yònglì kòngzhì zìjǐ de gǎnshòu huò xíngwéi
chứa đựng; dung nạp; tha thứ
中能够接受或原谅;不生气nénggoù jiēshòu huò yuánliàng;búshēngqì
chịu đựng; nhẫn nhịn; kiên nhẫn
Tôi không thể chịu đựng thêm nữa.
Vì vậy, khi trời muốn giao trọng trách cho một người, trước tiên sẽ khiến người đó phải chịu đựng khổ cực trong tâm trí, lao động vất vả trong cơ thể, đói khổ về thân xác, thiếu thốn về vật chất và gặp phải những trở ngại trong công việc, nhằm mục đích rèn luyện tinh thần và khả năng chịu đựng, đồng thời phát triển những khả năng mà trước đây người đó chưa có.
chịu đựng; nhẫn nhịn; kìm nén
中控制自己的感情或欲望,不让它表现出来kòngzhì zìjǐ de gǎnqíng huò yùwàng, búràng tā biǎoxiàn chūlái
Xin bạn nhịn một chút.
gánh chịu; chịu đựng
中用力控制自己的感受或行为yònglì kòngzhì zìjǐ de gǎnshòu huò xíngwéi
chứa đựng; dung nạp; tha thứ
中能够接受或原谅;不生气nénggoù jiēshòu huò yuánliàng;búshēngqì