- 刃nhẫn(lưỡi dao)
- 心tâm(trái tim)
Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.
cắn răng từ bỏ vật yêu quý [thành ngữ]
Anh ấy đành lòng từ bỏ, bán đi chiếc xe yêu quý.
cắn răng từ bỏ vật yêu quý [thành ngữ]
Anh ấy đành lòng từ bỏ, bán đi chiếc xe yêu quý.
Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
cắn răng từ bỏ vật yêu quý [thành ngữ]
cắn răng từ bỏ vật yêu quý [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.