- 刃nhẫn(lưỡi dao)
- 心tâm(trái tim)
Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.
nhẫn giả; ninja
中日本武士中的秘密特工,擅长隐身和暗杀Rìběn wǔshì zhōng de mìmì tègōng、shàncháng yǐnshēn hé ànshā
Ninja là những chiến binh bí mật của Nhật Bản.
nhẫn giả; ninja
中日本武士中的秘密特工,擅长隐身和暗杀Rìběn wǔshì zhōng de mìmì tègōng、shàncháng yǐnshēn hé ànshā
Ninja là những chiến binh bí mật của Nhật Bản.
Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
nhẫn giả; ninja
nhẫn giả; ninja
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.