- 刃nhẫn(lưỡi dao)
- 心tâm(trái tim)
Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.
Ninja Rùa (Những Chú Rùa Ninja)
Tôi thích Ninja Rùa.
Ninja Rùa (Những Chú Rùa Ninja)
Tôi thích Ninja Rùa.
Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Chữ 龜 vẽ hình con rùa với mai, đầu và chân rõ ràng.
Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Chữ 龜 vẽ hình con rùa với mai, đầu và chân rõ ràng.
Ninja Rùa (Những Chú Rùa Ninja)
Ninja Rùa (Những Chú Rùa Ninja)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.