- 刃nhẫn(lưỡi dao)
- 心tâm(trái tim)
Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.
sức chịu đựng; khả năng kiên nhẫn
Anh ấy có sức chịu đựng rất mạnh.
sức chịu đựng; sức nhẫn nại
sức chịu đựng; khả năng kiên nhẫn
Anh ấy có sức chịu đựng rất mạnh.
sức chịu đựng; sức nhẫn nại
Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.
Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.
Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
sức chịu đựng; khả năng kiên nhẫn
sức chịu đựng; khả năng kiên nhẫn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.