- 亡vong(mất, chạy trốn)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Khi tâm trí đã mất đi thứ gì đó, ta quên mất nó rồi.
không thể quên; không quên được
中无法忘掉;一直记得wúfǎ wàngdiào; yìzhí jìde
Tôi không thể quên bạn.
không thể quên; không quên được
中无法忘掉;一直记得wúfǎ wàngdiào; yìzhí jìde
Tôi không thể quên bạn.
Khi tâm trí đã mất đi thứ gì đó, ta quên mất nó rồi.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
Khi tâm trí đã mất đi thứ gì đó, ta quên mất nó rồi.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
không thể quên; không quên được
không thể quên; không quên được
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.