- 亡vong(mất, chạy trốn)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Khi tâm trí đã mất đi thứ gì đó, ta quên mất nó rồi.
đồ rùa đẻ (chửi rủa nặng)
Đồ trứng rùa nhà mày!
đồ rùa đẻ (chửi rủa nặng)
Đồ trứng rùa nhà mày!
Khi tâm trí đã mất đi thứ gì đó, ta quên mất nó rồi.
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
Khi tâm trí đã mất đi thứ gì đó, ta quên mất nó rồi.
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
đồ rùa đẻ (chửi rủa nặng)
đồ rùa đẻ (chửi rủa nặng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.