- 亡vong(mất, chạy trốn)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Khi tâm trí đã mất đi thứ gì đó, ta quên mất nó rồi.
không dao động; kiên định
Anh ấy làm việc một cách say mê.
thờ ơ; quên hết tình cảm; không màng tình cảm
Anh ấy làm việc một cách say mê.
quên hết tình cảm; thờ ơ với cảm xúc; vô tình
Anh ấy say mê đắm chìm vào công việc.
không dao động; kiên định
Anh ấy làm việc một cách say mê.
thờ ơ; quên hết tình cảm; không màng tình cảm
Anh ấy làm việc một cách say mê.
quên hết tình cảm; thờ ơ với cảm xúc; vô tình
Anh ấy say mê đắm chìm vào công việc.
Khi tâm trí đã mất đi thứ gì đó, ta quên mất nó rồi.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Khi tâm trí đã mất đi thứ gì đó, ta quên mất nó rồi.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
không dao động; kiên định
không dao động; kiên định
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.