- 亡vong(mất, chạy trốn)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Khi tâm trí đã mất đi thứ gì đó, ta quên mất nó rồi.
quên; lãng quên
中不记得;没有记住bù jìde; méiyǒu jìzhù
Tôi quên tên anh ấy rồi.
Bạn đừng quên cuộc họp ngày mai nhé.
quên; lãng quên
中不记得;没有记住bù jìde; méiyǒu jìzhù
Tôi quên tên anh ấy rồi.
Bạn đừng quên cuộc họp ngày mai nhé.
Khi tâm trí đã mất đi thứ gì đó, ta quên mất nó rồi.
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
Khi tâm trí đã mất đi thứ gì đó, ta quên mất nó rồi.
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
quên; lãng quên
quên; lãng quên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.