- 亡vong(mất, chạy trốn)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Khi tâm trí đã mất đi thứ gì đó, ta quên mất nó rồi.
quên lời; quên thoại
Anh ấy quên lời thoại nên buổi biểu diễn thất bại.
quên lời; quên thoại
Anh ấy quên lời thoại nên buổi biểu diễn thất bại.
Khi tâm trí đã mất đi thứ gì đó, ta quên mất nó rồi.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Khi tâm trí đã mất đi thứ gì đó, ta quên mất nó rồi.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
quên lời; quên thoại
quên lời; quên thoại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.