- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 亡vong(mất, chết)
Bận rộn đến mức tâm trí như chết đi, không còn thời gian cho bản thân.
tín hiệu bận (điện thoại)
Trong điện thoại là tín hiệu bận.
tín hiệu bận (điện thoại)
Trong điện thoại là tín hiệu bận.
Bận rộn đến mức tâm trí như chết đi, không còn thời gian cho bản thân.
Bận rộn đến mức tâm trí như chết đi, không còn thời gian cho bản thân.
tín hiệu bận (điện thoại)
tín hiệu bận (điện thoại)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.